Cún Chihuahua Pinky là một chú chó Chihuahua màu hồng, thú nuôi của Isabella García-Shapiro. Giống Thú mỏ vịt Perry, cậu là một đặc vụ bí mật dưới sự chỉ huy của Wanda Acronym, cũng giống Perry, tên mã của cậu là Đặc vụ P, nhưng thường được gọi là Pinky hoặc Đặc vụ Pinky. Kẻ thù của cậu là Giáo sư Poofenplotz.
Thông tin tiểu sử[]
Tính cách[]
Cậu rất ghét các loại thức ăn dành cho chó. Món ăn ưa thích của cậu là bánh kẹp phô mai nướng. Cậu cũng có vẻ như thích các loại thịt, như khi cậu ăn thịt nướng trong tập "Comet Kermillian". Pinky cũng có vẻ ghét mèo như bao con chó khác, khi cậu đã đuổi đánh một con mèo trong tập "Journey to the Center of Candace".
Tài năng[]
Giống như Perry, cậu là một điệp viên siêu hạng. Cậu có thể nhào lộn và chạy rất nhanh.
Các mối quan hệ[]
Phineas và Ferb[]
Trong tập "Journey to the Center of Candace", Phineas và Ferb đã từng chế tạo một phi thuyền siêu nhỏ để chui vào bụng Pinky lấy chiếc khăn phù hiệu của Isabella đã bị cậu nuốt mất. Tuy nhiên, họ đã gặp một trục trặc khi chui nhầm vào bụng Candace, nhưng sau đó Isabella cũng đã lấy lại được cái khăn từ trong bụng của Pinky, khi cậu đã nhổ nó ra ngoài.
Isabella[]
Thú mỏ vịt Perry[]
Wanda[]
Thông tin cơ sở[]
- Giống Candace, cậu rất thích ăn bánh nướng kẹp phô mai.
- Ở Phineas and Ferb phiên bản Tây Ban Nha, Pinky thuộc giống cái.
- Pinky rất ghét thức ăn dành cho chó, theo lời Isabella.
- Pinky cũng rất ghét mèo.
- Khi Pinky biến mất, Isabella thường tự hỏi: "Hey, Where's Pinky?", giống như Phineas thường tự hỏi "Hey, Where's Perry ?" mỗi khi Perry biến mất.
Xuất hiện[]
|
|
| x - s - t Hội điệp viên O.W.C.A. |
|---|
| Lãnh đạo |
| Thiếu tá Monogram | Wanda Acronym | Đại tá Contraction (trước đây) |
| Đặc vụ |
| Thú ăn kiến | Kiến | Gấu | Đặc vụ Chó bun | Gà | Cá sấu | Đặc vụ Tuần lộc | Chó | Vịt | Đại bàng | Đặc vụ F (Cá) | Ếch | Ngỗng đực Gary | Nhím Herman | Linh cẩu Harry | Heinz Doofenshmirtz | Kangaroo | Mèo Karen | Đặc vụ K (Mèo) | Thằn lằn | Lyla Lolliberry | Cầy Mangút Manny | Khỉ | Đặc vụ M (Chuột) | Đặc vụ O (Đà điểu) | Đặc vụ Cú mèo | Heo | Thú mỏ vịt Perry | Gấu trúc Peter | Cún Chihuahua Pinky | Cây trồng trong chậu | Đặc vụ Nhím | Đặc vụ R (Gấu trúc Mỹ) | Ốc sên Sergei | Sóc | Đặc vụ T (Nòng nọc) | Rùa Terry | Rùa biển | Cá voi | Giun | Đặc vụ X (Mộc cầm) | Ngựa vằn |
| Thực tập sinh |
| Carl Karl | Carla |
| Cựu đặc vụ |
| Norm | Đặc vụ T (Gà tây) | Thỏ Dennis |
| Liên quan |
| Trang bị và công nghệ |
